TanroDictionary Sổ từ

ceiba

/ˈseɪbə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây bông gòn.danh từ
  2. Bông gòn.danh từ

Ví dụ

  1. A tall ceiba shaded the field.

  2. The pillow was filled with ceiba fibers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép