TanroDictionary Sổ từ

ceilidh

/ˈkeɪli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc họp mặt thân mật để nghe nhạc, khiêu vũ.danh từ

Ví dụ

  1. We danced at a ceilidh last night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép