Nghĩa tiếng Việt
- Linh mục chủ trì lễ ban thánh thể.danh từ
Ví dụ
-
The celebrant led the ceremony with a calm voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈselɪbrənt/
The celebrant led the ceremony with a calm voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép