Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của celebrateđộng từ
- Nổi tiếng, trứ danh, lừng danh.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They celebrated their success with cake.
-
She is a celebrated writer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép