TanroDictionary Sổ từ

celestial

/səˈlestiəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trời.tính từ
  2. Có tính chất như thiên đàng; như thiên đàng.tính từ

Ví dụ

  1. The celestial bodies shine brightly in the night.

  2. The celestial bodies shine brightly in the night sky.

  3. celestial blue

    xanh da trời

  4. celestial happiness

    hạnh phúc như ở thiên đàng, hạnh phúc tuyệt vời

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép