Nghĩa tiếng Việt
- Sự sống độc thân, sự không lập gia đình.danh từ
Tiếng Nhật
- 禁欲きんよくsự cấm dục, khổ hạnh
Ví dụ
-
He chose celibacy to focus on his studies.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈselɪbəsi/
He chose celibacy to focus on his studies.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép