Nghĩa tiếng Việt
- Sống độc thân, không lập gia đình.tính từ
- Người sống độc thân, người không lập gia đình.danh từ
Ví dụ
-
She lived a celibate life in the city.
-
The celibate spent much time reading and walking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép