TanroDictionary Sổ từ

cella

/ˈsɛlə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng nội điện miếu cổ.danh từ
  2. Bộ phận bên trong ngôi nhà.danh từ

Ví dụ

  1. The old temple had a quiet cella.

  2. A small cella opened onto the garden.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép