Nghĩa tiếng Việt
- Phòng nội điện miếu cổ.danh từ
- Bộ phận bên trong ngôi nhà.danh từ
Ví dụ
-
The old temple had a quiet cella.
-
A small cella opened onto the garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép