TanroDictionary Sổ từ

cellist

/ˈtʃelɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chơi viôlôngxen, người chơi xelô.danh từ

Ví dụ

  1. The cellist played softly at the concert.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép