TanroDictionary Sổ từ

cells

/sɛlz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của celldanh từ
  2. Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của cellđộng từ
  3. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của cellđộng từ

Ví dụ

  1. The cells grew quickly in the lab.

  2. The nurse cells the samples before testing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép