Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của celldanh từ
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của cellđộng từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của cellđộng từ
Ví dụ
-
The cells grew quickly in the lab.
-
The nurse cells the samples before testing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép