Nghĩa tiếng Việt
- Máy điện thoại loại ô/tế bào, máy điện thoại cầm tay/bộ đàm.danh từ
Tiếng Nhật
- 携帯電話けいたいでんわđiện thoại di động
Ví dụ
-
They discussed the cellular phone today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép