TanroDictionary Sổ từ

celticism

/ˈseltəˌsɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phong tục tập quán Xen-tơ.danh từ
  2. Từ ngữ đặc Xen-tơ.danh từ

Ví dụ

  1. The museum showed celticism in village life.

  2. The poem used a clear celticism.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép