Nghĩa tiếng Việt
- Sự trát xi-măng; sự xây bằng xi-măng.danh từ
- Sự hàn (răng).danh từ
- Sự luyện (sắt) bằng bột than, sự cho thấm cacbon ủ.danh từ
- Sự thắt chắc, gắn bó.danh từ
Ví dụ
-
The cementation held the bricks together.
-
The dentist finished the cementation quickly.
-
The factory used cementation to harden the metal.
-
The cementation was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép