TanroDictionary Sổ từ

cemented

/sɪmˈɛntɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của cementđộng từ

Ví dụ

  1. The glue cemented the broken pieces.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép