TanroDictionary Sổ từ

cementing

/sɪˈmɛntin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cement.động từ
  2. Sự gắn xi măng.danh từ
  3. Sự thấm các bon.danh từ

Ví dụ

  1. They are cementing the bricks together.

  2. The cementing took longer than expected.

  3. Cementing makes the metal surface harder.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép