Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cement.động từ
- Sự gắn xi măng.danh từ
- Sự thấm các bon.danh từ
Ví dụ
-
They are cementing the bricks together.
-
The cementing took longer than expected.
-
Cementing makes the metal surface harder.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép