TanroDictionary Sổ từ

cemf

/ˈsemf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sức phản điện động.danh từ

Ví dụ

  1. The battery showed a small cemf during testing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép