Nghĩa tiếng Việt
- Sức phản điện động.danh từ
Ví dụ
-
The battery showed a small cemf during testing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsemf/
The battery showed a small cemf during testing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép