Nghĩa tiếng Việt
- Môn quần lạc sinh vật.danh từ
Ví dụ
-
He teaches cenology at the university.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsenəˈlɑːdʒi/
He teaches cenology at the university.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép