Nghĩa tiếng Việt
- Đài kỷ niệm, bia kỷ niệm.danh từ
Ví dụ
-
A small cenotaph stood in the quiet park.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsenətɑːf/
A small cenotaph stood in the quiet park.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép