TanroDictionary Sổ từ

censoriousness

/sɛnˈsɔriəsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất phê bình, tính chất chỉ trích, tính chất khiển trách.danh từ

Ví dụ

  1. The teacher's censoriousness made him unpopular.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép