TanroDictionary Sổ từ

censuring

/ˈtʃensəɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của censure.động từ

Ví dụ

  1. They censuring the data carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép