TanroDictionary Sổ từ

centaur

/ˈsentɔː(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quái vật đầu người, mình ngựa, người ngựa (thần thoại Hy lạp).danh từ
  2. Người cưỡi ngựa giỏi.danh từ
  3. (thiên văn học) chòm sao nhân mã, chòm sao người ngựa.danh từ

Ví dụ

  1. In the story, a centaur guided the hero.

  2. She was a centaur on horseback.

  3. Astronomers studied the centaur in the sky.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép