Nghĩa tiếng Việt
- Quái vật đầu người, mình ngựa, người ngựa (thần thoại Hy lạp).danh từ
- Người cưỡi ngựa giỏi.danh từ
- (thiên văn học) chòm sao nhân mã, chòm sao người ngựa.danh từ
Ví dụ
-
In the story, a centaur guided the hero.
-
She was a centaur on horseback.
-
Astronomers studied the centaur in the sky.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép