Nghĩa tiếng Việt
- Chỉnh tâm.tính từ
Tiếng Nhật
- センタリングcăn giữa; chuyền bóng vào giữa
Ví dụ
-
Centering the picture made the page look balanced.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɛntɜːin/
Centering the picture made the page look balanced.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép