Nghĩa tiếng Việt
- Chia làm trăm phần, bách phân.tính từ
Ví dụ
-
The chart used a centesimal scale.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sɛnˈtɛsəməl/
The chart used a centesimal scale.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép