Nghĩa tiếng Việt
- Bài thơ chắp nhặt (gồm những đoạn lấy ở các nhà thơ khác).danh từ
- Cái chắp vá, vật chắp vá.danh từ
Ví dụ
-
The cento mixed lines from many old poems.
-
Her letter felt like a cento of old notes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép