Nghĩa tiếng Việt
- Tập trung.động từ
- Quy về trung ương.động từ
Ví dụ
-
They centralise all records in one office.
-
The company will centralise its planning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép