TanroDictionary Sổ từ

centralism

/ˈsentrəlɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chế độ tập quyền trung ương; chế độ tập trung.danh từ

Ví dụ

  1. The country follows a system of democratic centralism.

  2. democratic centralism

    chế độ tập trung dân chủ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép