Nghĩa tiếng Việt
- Chế độ tập quyền trung ương; chế độ tập trung.danh từ
Ví dụ
-
The country follows a system of democratic centralism.
-
democratic centralism
chế độ tập trung dân chủ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép