TanroDictionary Sổ từ

centralization

/ˌsentrəlaɪˈzeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tập trung.danh từ
  2. Sự tập quyền trung ương.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Centralization made the system easier to manage.

  2. The school moved toward centralization.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép