Nghĩa tiếng Việt
- Sự tập trung.danh từ
- Sự tập quyền trung ương.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Centralization made the system easier to manage.
-
The school moved toward centralization.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép