Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của centralize.động từ
Ví dụ
-
They are centralizing the files in one room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɛntrəˌlaɪzɪŋ/
They are centralizing the files in one room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép