TanroDictionary Sổ từ

centreboard

/ˈsentəbɔːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm ván giữ cho thuyền buồm khỏi bị trôi giạt.danh từ

Ví dụ

  1. The centreboard kept the sailboat steady.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép