TanroDictionary Sổ từ

centrical

/ˈsɛntrɪkəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ chính giữa (thuộc) tung tâm; ở giữa, ở trung tâm.tính từ
  2. (thuộc) trung khu thần kinh.tính từ

Ví dụ

  1. The light was placed in a centrical spot.

  2. The pain came from a centrical nerve.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép