Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của centre.động từ
- Sự định tâm, khoan tâm.danh từ
Tiếng Nhật
- センタリングcăn giữa; chuyền bóng vào giữa
Ví dụ
-
Centring the wheel took careful hands.
-
The centring of the arch was slow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép