TanroDictionary Sổ từ

centring

/ˈsɛn(t)ərɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của centre.động từ
  2. Sự định tâm, khoan tâm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Centring the wheel took careful hands.

  2. The centring of the arch was slow.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép