Nghĩa tiếng Việt
- Trung tâm khối lượng; trọng tâm.danh từ
Tiếng Nhật
- 重心じゅうしんtrọng tâm
Ví dụ
-
The centroid marked the balance point.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɛnˌtrɔɪd/
The centroid marked the balance point.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép