TanroDictionary Sổ từ

centrosome

/ˈsɛntrəˌsoʊm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thể trung tâm; thể tâm; trung thể.danh từ

Ví dụ

  1. The centrosome sits near the cell nucleus.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép