TanroDictionary Sổ từ

centrum

/ˈsɛntrəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thân đốt sống; thể trung tâm; cầu trung tâm.danh từ

Ví dụ

  1. The centrum supports the spine.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép