Nghĩa tiếng Việt
- Sự quan chỉ huy một trăm binh sự.danh từ
Ví dụ
-
The centurion led his hundred soldiers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/senˈtjʊəriən/
The centurion led his hundred soldiers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép