Nghĩa tiếng Việt
- (Vt. Chief Executive Officer) Người lãnh đạo cao nhất trong một công ti hoặc một tổ chức, chịu trách nhiệm thực hiện hàng ngày các chính sách của hội đồng quản trị; Tổng Giám đốc.danh từ
Tiếng Nhật
- 社長しゃちょうgiám đốc công ty, chủ tịch công ty
Ví dụ
-
The ceo approved the new company plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép