TanroDictionary Sổ từ

ceo

/ˌsiː iː ˈəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Vt. Chief Executive Officer) Người lãnh đạo cao nhất trong một công ti hoặc một tổ chức, chịu trách nhiệm thực hiện hàng ngày các chính sách của hội đồng quản trị; Tổng Giám đốc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The ceo approved the new company plan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép