Nghĩa tiếng Việt
- Về phía đầu.D
Ví dụ
-
The nurse moved cephalad to check his head.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɛfəˌlæd/
The nurse moved cephalad to check his head.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép