Nghĩa tiếng Việt
- Đầu; ở trong đầu.tính từ
Ví dụ
-
The cephalic index is used in physical anthropology.
-
cephalic index
chỉ số đầu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sɪˈfælɪk/
The cephalic index is used in physical anthropology.
cephalic index
chỉ số đầu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép