Nghĩa tiếng Việt
- Phép đo đầu.danh từ
Ví dụ
-
The clinic uses cephalometry to study head shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsɛfəˈlɑːmətri/
The clinic uses cephalometry to study head shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép