Nghĩa tiếng Việt
- Động vật chân đầu (thân mềm).danh từ
Ví dụ
-
An octopus is a cephalopod.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsefələpɒd/
An octopus is a cephalopod.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép