TanroDictionary Sổ từ

cephalopod

/ˈsefələpɒd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động vật chân đầu (thân mềm).danh từ

Ví dụ

  1. An octopus is a cephalopod.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép