Nghĩa tiếng Việt
- Bộ tụ điện loại gốm.danh từ
Ví dụ
-
She saw the ceramic capacitor yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/səˈræmɪk kəˈpæsətɜː/
She saw the ceramic capacitor yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép