Nghĩa tiếng Việt
- Cái cách điện bằng gốm.danh từ
Ví dụ
-
The ceramic insulator appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/səˈræmɪk ˈɪntsəˌleɪtɜː/
The ceramic insulator appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép