Nghĩa tiếng Việt
- Thợ làm đồ gốm.danh từ
Tiếng Nhật
- 陶工とうこうthợ gốm
Ví dụ
-
The ceramist shaped a small clay bowl.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/səˈræmɪst/
The ceramist shaped a small clay bowl.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép