Nghĩa tiếng Việt
- Rắn độc có gai trên mắt.danh từ
Ví dụ
-
The child saw a cerastes in a book.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/səˈræsˌtiz/
The child saw a cerastes in a book.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép