TanroDictionary Sổ từ

cerastes

/səˈræsˌtiz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rắn độc có gai trên mắt.danh từ

Ví dụ

  1. The child saw a cerastes in a book.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép