Nghĩa tiếng Việt
- Tế bào thần kinh não.danh từ
Ví dụ
-
A cerebral neuron helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/səˈribrəl ˈnuːˌrɑːn/
A cerebral neuron helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép