Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoạt động của não; sự suy nghĩ.danh từ
Ví dụ
-
Deep cerebration can sometimes lead to very complex ideas.
-
unconscious cerebration
sự hoạt động không có ý thức của não
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép