TanroDictionary Sổ từ

cerebration

/ˌsɛrəˈbreɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hoạt động của não; sự suy nghĩ.danh từ

Ví dụ

  1. Deep cerebration can sometimes lead to very complex ideas.

  2. unconscious cerebration

    sự hoạt động không có ý thức của não

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép