Nghĩa tiếng Việt
- Vải sáp (không thấm nước; dùng để bọc hay liệm).danh từ
Ví dụ
-
They wrapped the lamp in cerecloth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪrˌklɔθ/
They wrapped the lamp in cerecloth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép