Nghĩa tiếng Việt
- Tính chuộng nghi lễ, tính chuộng nghi thức.danh từ
- Người chuộng nghi lễ, người chuộng nghi thức.danh từ
Ví dụ
-
Her ceremonialist style made every meeting feel formal.
-
The ceremonialist arranged the flowers with great care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép