TanroDictionary Sổ từ

ceremonialist

/ˌsɛrəˈmoʊniəˌlɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chuộng nghi lễ, tính chuộng nghi thức.danh từ
  2. Người chuộng nghi lễ, người chuộng nghi thức.danh từ

Ví dụ

  1. Her ceremonialist style made every meeting feel formal.

  2. The ceremonialist arranged the flowers with great care.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép