Nghĩa tiếng Việt
- Màu anh đào, màu đỏ hồng.danh từ
- (Có) màu anh đào, đỏ hồng.tính từ
Ví dụ
-
She painted the room in cerise.
-
Her cerise scarf brightened the outfit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép