TanroDictionary Sổ từ

cerise

/səˈriːz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màu anh đào, màu đỏ hồng.danh từ
  2. (Có) màu anh đào, đỏ hồng.tính từ

Ví dụ

  1. She painted the room in cerise.

  2. Her cerise scarf brightened the outfit.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép