Nghĩa tiếng Việt
- Cách khắc trên sáp.danh từ
Ví dụ
-
She learned cerograph from an old craft book.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈserəˌɡræf/
She learned cerograph from an old craft book.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép